Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "chăn nuôi" (1)

chăn nuôi
phát
Tiếng Anh Động từbreed
Từ vựng của tôi
Tôi chăn nuôi bò và gà.
I raise cows and chickens.

swap_horiz Từ liên quan "chăn nuôi" (3)

ngành chăn nuôi gia súc
phát
Tiếng Anh Danh từlivestock industry, cattle industry
Từ vựng của tôi
Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
He works in the livestock industry.
ngành chăn nuôi
Tiếng Anh Cụm từLivestock industry
Từ vựng của tôi
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension has severely affected the livestock industry.
thức ăn chăn nuôi
Tiếng Anh Cụm từAnimal feed
Từ vựng của tôi
Những nguyên liệu chính cho thức ăn chăn nuôi.
Main ingredients for animal feed.

format_quote Cụm từ "chăn nuôi" (5)

Tôi chăn nuôi bò và gà.
I raise cows and chickens.
Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
He works in the livestock industry.
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension has severely affected the livestock industry.
Những nguyên liệu chính cho thức ăn chăn nuôi.
Main ingredients for animal feed.